VietnameseDictionary
chrome_extention

Headword Results "tên lửa" (1)

Vietnamese tên lửa
English Nmissile
Example
Hệ thống phòng không đã đánh chặn thành công nhiều tên lửa.
The air defense system successfully intercepted many missiles.
My Vocabulary

Related Word Results "tên lửa" (1)

Vietnamese tên lửa đạn đạo
English Nballistic missile
Example
Tên lửa đạn đạo có khả năng mang đầu đạn hạt nhân.
Ballistic missiles are capable of carrying nuclear warheads.
My Vocabulary

Phrase Results "tên lửa" (4)

Hệ thống phòng không đã đánh chặn thành công nhiều tên lửa.
The air defense system successfully intercepted many missiles.
Tên lửa đạn đạo có khả năng mang đầu đạn hạt nhân.
Ballistic missiles are capable of carrying nuclear warheads.
Một tên lửa được khai hỏa trong cuộc tập trận quân sự của lực lượng Iran.
A missile was fired during the Iranian forces' military exercise.
Một tên lửa được khai hỏa trong cuộc tập trận quân sự của lực lượng Iran.
A missile was fired during the Iranian forces' military exercise.
ad_free_book

Browse by Index

a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y